Danh bạ sân bay
Sân bay quốc tế tại Ả Rập Xê-út
17 sân bay tại Ả Rập Xê-út. Chọn sân bay trên bản đồ hoặc trong danh sách.
Hồ sơ thị trường: Ả Rập Xê-út Cảng biển: Ả Rập Xê-út
Sân bay quốc tếThủ đôThành phốRanh giới tỉnh/bang
| Sân bay | IATA | ICAO | Thành phố |
|---|---|---|---|
| Abha International Airport | AHB | OEAB | Abha |
| Al-Ahsa International Airport | HOF | OEAH | Hofuf |
| Al-Jawf International Airport | AJF | OESK | Al-Jawf |
| Al-Ula International Airport | ULH | OEAO | Al-Ula |
| Hail International Airport | HAS | OEHL | Hail |
| King Abdulaziz Air Base | DHA | OEDR | Dhahran |
| King Abdulaziz International Airport | JED | OEJN | Jeddah |
| King Fahd International Airport | DMM | OEDF | Ad Dammam |
| King Khalid International Airport | RUH | OERK | Riyadh |
| Neom Bay Airport | NUM | OENN | Sharma |
| Prince Abdulmohsen Bin Abdulaziz International Airport | YNB | OEYN | Yanbu |
| Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport | MED | OEMA | Medina |
| Prince Naif bin Abdulaziz International Airport | ELQ | OEGS | Qassim |
| Prince Sultan bin Abdulaziz International Airport | TUU | OETB | Tabuk |
| Qaisumah–Hafar Al-Batin International Airport | AQI | OEPA | Qaisumah |
| Red Sea International Airport | RSI | OERS | Hanak |
| Taif International Airport | TIF | OETF | Taif |
Nguồn: OurAirports (dữ liệu công cộng): sân bay lớn và sân bay trung bình có chuyến bay quốc tế định kỳ.