Danh bạ cảng
Cảng biển tại Thái Lan
51 cảng tại Thái Lan. Chọn cảng trên bản đồ hoặc trong danh sách.
Hồ sơ thị trường: Thái Lan Sân bay: Thái Lan
Cảng biểnThủ đôThành phốRanh giới tỉnh/bang
| Cảng | UN/LOCODE | Tỉnh/bang | Chức năng |
|---|---|---|---|
| Laem Chabang ★ | THLCH | 20 | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Bangkok | THBKK | 10 | Cảng biển, Ga đường sắt, Bến đường bộ, Sân bay, Bưu chính |
| Si Racha | THSRI | 20 | Cảng biển, Ga đường sắt, Bến đường bộ, Cảng cạn (ICD) |
| Kantang | THKAN | 92 | Cảng biển, Ga đường sắt, Bến đường bộ |
| Ban Kantang | THBNK | 92 | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Ban Prakop Customs House | THBPK | 90 | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Chiang Saen Customs House | THCHS | 57 | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Chumphon | THCHU | 86 | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Khlong Yai | THKLY | 23 | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Map Ta Phut | THMAT | 21 | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Phahon Yothin Customs House | THPYT | 10 | Cảng biển, Ga đường sắt |
| Phra Pradaeng | THPPA | 11 | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Satun | THSNT | 91 | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Songkhla | THSGK | 90 | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Surat Thani | THURT | 84 | Cảng biển, Sân bay |
| Tak Bai Customs House | THTAB | 96 | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Unithai Container Terminal | THUCT | 11 | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Actu-lum | THSHT | 11 | Cảng biển |
| Ban Don | THBND | 84 | Cảng biển |
| Ban Laem | THBNL | 76 | Cảng biển |
| Bangnara | THBNG | 96 | Cảng biển |
| Bangpakong Terminal | THBTC | 24 | Cảng biển |
| Chanthaburi | THCHA | 22 | Cảng biển |
| Ekachai Container Terminal | THECT | 74 | Cảng biển |
| Khanom | THKHA | 80 | Cảng biển |
| Ko Lanta | THKLA | 81 | Cảng biển |
| Ko Samui | THKSM | 84 | Cảng biển |
| Ko Sichang | THKSI | 20 | Cảng biển |
| Ko Yao | THKYO | 82 | Cảng biển |
| Krabi | THKRV | 81 | Cảng biển |
| Lang Suan | THLAS | 86 | Cảng biển |
| Mae Klong | THMEK | 75 | Cảng biển |
| Nakhon Si Thammarat | THNKT | 80 | Cảng biển |
| Narathiwat | THNRW | 96 | Cảng biển |
| NH Prosperity | THNHP | 10 | Cảng biển |
| Nim Port | THNIM | 11 | Cảng biển |
| Pak Nam | THPKN | 11 | Cảng biển |
| Pak Phanang | THPKP | 80 | Cảng biển |
| Pakbara | THPKB | 91 | Cảng biển |
| Pattani | THPTN | 94 | Cảng biển |
| Phang-Nga | THPHA | 82 | Cảng biển |
| Phuket Port | THPKT | 83 | Cảng biển |
| Prachuap Port | THPPC | 77 | Cảng biển |
| Ranong | THRNN | 85 | Cảng biển |
| Sattahip | THSAT | 20 | Cảng biển |
| Siamgas and Petrochemicals | THSSW | 11 | Cảng biển |
| Sichon | THSIC | 80 | Cảng biển |
| T S Transport and Logistics | THI6C | 11 | Cảng biển |
| Tha Chaleap | THTAC | 22 | Cảng biển |
| Tha Sala | THTHA | 80 | Cảng biển |
| Trang | THTRG | 92 | Cảng biển |
Nguồn: UN/LOCODE (UNECE), các địa điểm có chức năng cảng được cơ quan quốc gia phê duyệt. Toạ độ là gần đúng.